yên tĩnh

- (xã) h. Tương Dương, t. Nghệ An


ht. Yên lặng tĩnh mịch. Cảnh yên tĩnh ở thôn quê.

xem thêm: yên, yên lặng, yên tĩnh, yên ổn



yên tĩnh

 silence
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 tranquil

đới yên tĩnh nhiệt đới
 horse latitude
khu vực yên tĩnh (phòng tĩnh)
 quiet area (quiet room)
núi lửa yên tĩnh
 quiescent volcano
trạng thái yên tĩnh
 at-rest state
vị trí thu thanh yên tĩnh
 quiet receiving site

 flat
 quite
  • thị trường yên tĩnh: quite market

  • thị trường yên tĩnh
     dull market
    thị trường yên tĩnh
     quiet market